Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÔI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Môi
Người phụ nữ (女) trồng hoa nhìn chú ong hút mật ngọt cây (木) này rồi mang phấn sang cây khác, cười bảo ong là kẻ đưa duyên của vườn → MÔI: như 'môi giới'.
⿰女某cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn