Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhân
Đám cưới quê: người phụ nữ (女) áo dài đỏ bước qua cổng hoa tròn như vòng rào (囗), chú rể to lớn (大) đứng đợi bên trong, hai họ vỗ tay → NHÂN: như 'hôn nhân'.
⿰女因cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn