Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khương
Người phụ nữ (女) bán sushi đặt nhúm gừng hồng bên đĩa; Minh tưởng thịt đầu cừu (𦍌) thái mỏng, gắp một miếng to, cay xé lưỡi → KHƯƠNG: gừng.
⿱𦍌女cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn