Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cô
Lễ cưới ở Kyoto: người phụ nữ (女) lớn tuổi trao nàng dâu chiếc lược cũ xưa (古), quà mẹ chồng bà trao bà năm nào → CÔ: mẹ chồng (Việt: em gái bố).
Gợi âm: 古 (cũ xưa) bên phải đọc コ; 姑 cũng đọc コ
⿰女古cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn