Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIẾP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiếp
Truyện Kiều: người phụ nữ (女) tài sắc phải đứng (立) hầu rượu Hoạn Thư, nuốt nước mắt trong thân phận vợ lẽ của Thúc Sinh → THIẾP: vợ lẽ, như 'thê thiếp'.
⿱立女cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn