Đang mở trang…
Đang mở trang…
YÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yêu
Đêm trăng, bóng phụ nữ (女) to lớn (大) đứng bên giếng, đầu nghiêng như nét phẩy (丿), tóc xoã che mặt, khách qua đường rợn gáy → YÊU: ma mị, như 'yêu quái'.
⿰女夭cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn