Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phi
Truyện kể nàng thôn nữ (phụ nữ 女) được vua chọn vào cung, vẫn giữ bản thân (己) giản dị, mỗi mùa lại đem rau quê dâng vua → PHI: vợ vua, như 'hoàng phi'.
⿰女己cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn