Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sáo
Diễn văn của sếp to lớn (大) năm nào cũng bốn câu xếp hàng như giá áo bốn thanh, kết bằng chuyện riêng tư (厶) cũ rích → SÁO, như 'sáo rỗng'.
⿱大镸cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn