Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhất
Hội thi chữ làng, kẻ sĩ (士) đội khăn trùm (冖) đỏ ngồi chiếu trên, được thưởng một đấu hạt đậu (豆) vì đứng đầu bảng → NHẤT: số một, như 'đệ nhất'.
⿳士冖豆cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn