Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhất
Kẻ gian định sửa 'một' thành 'ba' trên giấy nợ, gặp chữ có kẻ sĩ (士) đội khăn trùm (冖), tay lăm lăm cái thìa (匕) đứng gác, đành bó tay → NHẤT: một (giấy tờ).
⿳士冖匕cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn