Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hào
Ông nội kể: đào đất (土) làm hầm, đậy cái nắp (亠), chừa miệng (口) thở, phủ khăn trùm (冖) lá; con heo (豕) rừng đi ngang cũng chẳng biết → HÀO: như 'chiến hào'.
⿰土豪cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn