Đang mở trang…
Đang mở trang…
LŨY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lũy
Lính đào đất ruộng (田) đắp tường: hai giọt (丷) mồ hôi rơi, tám (八) người khiêng, đất (土) nện chặt thành bức chắn giặc → LŨY: thành lũy.
⿳田⿱丷八土cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn