Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hách
Thấy lũ trẻ trèo hái xoài, chủ vườn há miệng (口) quát, mặt đỏ phừng như hai đống đất (土) nung trong lò, cả bọn tụt xuống chạy → HÁCH: dọa nạt, 'hống hách'.
⿰口赫cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn