Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chúc
Ông nội thân nằm (尸) trên giường, miệng (口) dặn: giữ vành ngoài (冂) rào vườn, bắt con sâu (虫) trên cành, ký tên run như nét phẩy (丿) → CHÚC: dặn lại, 'di chúc'.
⿰口属cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn