Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Ông nội gọi cháu đích tôn tới, miệng (口) dặn từng lời, trao cuộn gia phả bằng thẻ tre cùng quyền quản việc (司) họ: từ nay cháu nối dõi → TỰ: như 'thừa tự'.
Gợi âm: 司 (quản việc) đọc シ, 嗣 cũng đọc シ
⿰⿱口𠕁司cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn