Đang mở trang…
Đang mở trang…
TANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tang
Làng có người mất, mười (十) nhà góp sức, hai miệng (吅) kèn thổi suốt đêm, một (一) tấm vải trắng phủ cổng, vạt áo trắng phất phơ → TANG: mất mát, tang tóc.
⿱⿻土吅⿰𠄌⿺乀丿cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn