Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hát
Chú tiểu ngồi thiền mà như kẻ hỏi xin (曷), cứ chìa tay xin thầy giải đáp; thiền sư chỉ mở miệng (口) quát một tiếng cho tỉnh → HÁT: quát lớn.
Gợi âm: 渇 (KHÁT, khát) cũng có 曷 bên phải và đọc カツ; 喝 cũng đọc カツ, HV HÁT vần với KHÁT
⿰口曷cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn