Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẦU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hầu
Ăn cá vội, người (亻) đàn ông bị hóc: chiếc xương nhọn như mũi tên (矢) găm ngang, miệng (口) há ra ho sặc sụa → HẦU: cổ họng, như 'yết hầu'.
⿰口侯cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn