Đang mở trang…
Đang mở trang…
TOA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Toa
Cậu bé vốn người đi chậm (夋), lững thững tới cổng trường thì bị thằng bạn ghé miệng (口) rủ rê trốn học ra quán net → TOA: xúi giục, rủ rê.
⿰口夋cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn