Đang mở trang…
Đang mở trang…
TAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tai
Minh gọi món zenzai, chè đậu đỏ Nhật; cầm thìa như cây giáo chặt (𢦏) xúc một miếng to, miệng (口) kêu: 'Ngon thay!' → TAI: '…thay!'; zenzai là thiện tai.
⿹𢦏口cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn