Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giảo
Chú cún nằm chân bắt chéo (交) trên thảm như con nhà gia giáo, miệng (口) thì đang cắn nát chiếc dép của bố → GIẢO: cắn ('kamu').
Gợi âm: 交 (chân bắt chéo) bên phải đọc コウ; 咬 cũng đọc コウ
⿰口交cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn