Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngô
Tiệm kimono treo biển 'gofuku', chữ đầu mang tên nước xưa bên Tàu: miệng (口) chủ rao, một (一) cây lụa trải ra, tám (八) khách xúm xem → NGÔ: nước Ngô (Đông Ngô).
⿳⿺𠃑口一八cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn