Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngô
Con mèo trong tiểu thuyết của Natsume Sōseki mở miệng (口) xưng 'ta là mèo'; chữ 'ta' ấy có số năm đặt trên cái miệng → NGÔ: ta, tôi ('wagahai').
Gợi âm: 五 (số năm) ở trên đọc ゴ; 吾 cũng đọc ゴ
⿱五口cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn