Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lại
Ông cán bộ xã đội mũ vành phẳng như một (一) nét ngang, miệng (口) đọc thông báo, hai chân bắt chéo như nhát cắt (乂) chờ dân hỏi → LẠI: viên chức, 'quan lại'.
⿻一史cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn