Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÙ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trù
Căn bếp nép vào vách đá (厂), bà ngâm hạt đậu (豆) cả đêm, sáng đổ nước ngập đúng một tấc (寸) rồi bắc lên lửa ninh nhừ → TRÙ: nhà bếp.
⿸厂𭔰cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn