Đang mở trang…
Đang mở trang…
NẶC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nặc
Ai đó tay trái (𠂇) bịt miệng (口) cho khỏi ho, lén nhét lá thư không ký tên vào cái hộp (匚) góp ý lấp sau đám cỏ (艹) dại → NẶC: giấu, như 'nặc danh'.
⿷匚若cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn