Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHUÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khuông
Thời loạn, vua (王) nhỏ bị vây trong thành như trong cái hộp (匚); trung thần khắp nơi kéo về phò giúp, dẹp loạn, sửa phép nước → KHUÔNG: cứu giúp, 'khuông phò'.
⿷匚王cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn