Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huân
Người lính cứu hỏa chuyển động (動) không ngừng giữa lửa (灬), bế ra đủ cả nhà; tháng sau được gắn tấm mề đay lên ngực → HUÂN: công trạng, 'huân chương'.
⿱動灬cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn