Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỘT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bột
Trận bóng nhàm chán, mười (十) đứa con (子) nít đội khăn trùm (冖) ngồi xem; bàn thắng phút chót, cả bọn dồn sức (力) reo bùng lên → BỘT: bùng phát, như 'bột phát'.
⿰孛力cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn