Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẶC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hặc
Quan ngự sử dồn sức (力) điều tra, tìm ra kho vàng viên quan tham giấu dưới chuồng con lợn (亥), dâng sớ kết tội trước triều → HẶC: kết tội, như 'đàn hặc'.
⿰亥力cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn