Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẶNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thặng
Chia lúa xong còn dư một bó cây lúa (禾), hai anh em thành hai người quay lưng (北) giận nhau, cha cầm con dao (刂) chẻ đôi bó thừa → THẶNG: thừa, như 'thặng dư'.
⿰乘刂cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn