Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cương
Lò rèn dưới chân núi (山): khung vành ngoài (冂), kìm cặp sừng (䒑) kẹp phôi, thợ tôi con dao (刂) cứng tới mức chặt đinh không mẻ → CƯƠNG: cứng, như 'kim cương'.
⿰岡刂cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn