Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khải
Thắng trận về, đoàn quân dừng chân dưới núi (山); mỗi người một bát hạt đậu (豆), vị tướng ngồi cái ghế nhỏ (几) nghe lính hát mừng → KHẢI: như 'khải hoàn ca'.
⿰豈几cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn