Đang mở trang…
Đang mở trang…
MINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Minh
Tranh chùa cổ vẽ sáu cõi luân hồi; cõi dưới cùng bị tấm khăn trùm (冖) đen phủ kín, không lọt một tia mặt trời (日) nào → MINH: cõi tối, như 'u minh'.
⿱冖昗cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn