Đang mở trang…
Đang mở trang…
KỲ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kỳ
Phía trên như cái nia đan ô, đặt lên một (一) tấm ván kê hai chân choãi như số tám (八); bà chỉ tay: 'lấy giùm bà cái đó' → KỲ: cái đó, như 'kỳ thực'.
⿱⿱⑤一八cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn