Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhân
Nhiều chữ đứng trên đôi chân này: chữ 'anh', chữ 'trước', chữ 'sáng' đều có ở đáy hai nét, trái phẩy, phải cong móc → NHÂN: chân người (bộ 'nhân đi').
⿰丿乚cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn