Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGẠO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngạo
Người (亻) chủ đất mới giàu đứng trên gò đất (土), vung cây roi (攵) chỉ bốn phương hướng (方): 'Tới tận chân trời đều của ta!' → NGẠO: kiêu căng, 'ngạo mạn'.
⿰亻敖cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn