Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trinh
Ông Gonda mê truyện thám tử: người (亻) lạ lần theo vỏ sò (貝) rơi dọc bãi tới cột mốc (⺊) cuối đảo, tìm ra hang buôn lậu → TRINH: như 'trinh thám'.
Gợi âm: 貞 (TRINH, trong sạch) là phần phải của 偵, đọc テイ; 偵 cũng đọc テイ và cùng HV TRINH
⿰亻貞cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn