Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tố
Người (亻) học việc lười, thầy cầm cây roi (攵) đứng sau, chỉ chiếc bình cũ xưa (古): 'Làm cho giống y, không thì đừng về!' → TỐ: làm, chế tạo.
⿰亻故cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn