Đang mở trang…
Đang mở trang…
UY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Uy
Sách sử Trung Hoa xưa chép về xứ Wa ngoài biển đông: người (亻) trồng cây lúa (禾), đứng đầu là một phụ nữ (女), nữ vương Himiko → UY: tên cũ của Nhật Bản.
⿰亻委cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn