Đang mở trang…
Đang mở trang…
LUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Luân
Giờ đạo đức, thầy giơ bó thẻ tre (侖) cổ: người (亻) xưa chép lên đây cách cư xử giữa cha con, vợ chồng, bạn bè → LUÂN: đạo đức, như 'luân lý'.
Gợi âm: cùng mảnh bó thẻ tre 侖 với 輪 (LUÂN, リン): 倫 cũng đọc リン
⿰亻侖cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn