Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khản
Ở Nhật, bàn cãi 'kankan gakugaku' là khi người (亻) người mở miệng (口) nói thẳng, ý kiến tuôn như dòng sông (川) mà chẳng ai giận → KHẢN: cương trực, ngay thẳng.
⿰亻⿱口𫶧cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn