Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Già
Lãnh chúa Nhật xưa nuôi người (亻) chuyên kể chuyện, thêm vào (加) niềm vui cho những đêm dài; truyện cổ tích Nhật vì thế mang chữ này → GIÀ: người hầu chuyện.
⿰亻加cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn