Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhân
Trời mưa, một người (亻) nghiêng ô che cho bà cụ lạ, dưới ô thành hai (二) người; lòng tốt bắt đầu khi nghĩ cho người bên cạnh → NHÂN: lòng tốt, 'nhân từ'.
⿰亻二cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn