Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đình
Đầu làng có ngôi nhà nghỉ chân: chóp như cái nắp (亠), ô cửa như miệng (口), mái tựa khăn trùm (冖), chống bằng một cây đinh (丁) cột to → ĐÌNH: như 'đình làng'.
Gợi âm: 停 (ĐÌNH, dừng lại) có 亭 bên trong và đọc テイ; 亭 cũng đọc テイ
⿱⿳亠口冖丁cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn