Đang mở trang…
Đang mở trang…
HANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hanh
Ống nước tắc, bác thợ mở cái nắp (亠), kề miệng (口) thổi mạnh một hơi, nước chảy ào ào: xong (了), thông suốt → HANH: thông suốt, 'hanh thông'.
⿳亠口了cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn