Đang mở trang…
Đang mở trang…
VU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vu
Ngày cưới, cô dâu bước qua hai (二) bậc thềm nhà mẹ, gỡ chiếc túi thơm trên cái móc (亅) cửa mang theo, rồi xe hoa đưa đi đến nhà chồng → VU: như 'lễ vu quy'.
于cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn