Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chi
Ông đồ viết thư tình mà câu nào cũng chêm 之, dấu chấm (丶) trên đầu như đội nón; bà đọc xong lắc đầu: văn chương rỗng → CHI: của, như 'chi hồ giả dã'.
⿱丶②cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn