Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sửu
Bàn tay ông lão co ngón quấn thừng: nét gập là mu bàn tay, nét sổ là ngón cái, hai nét ngang là hai vòng dây dắt trâu ra đồng → SỬU: trâu, 'tuổi Sửu'.
丑cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn