MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 32 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 32 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 32

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtXin đừng vừa đi bộ vừa hút thuốc.

    💡 Bài 28 · Vừa… vừa…: V1ます形ながら、V2

  2. 2.
    Việt → NhậtChúng ta vừa uống trà vừa nói chuyện không?

    💡 Bài 28 · Vừa… vừa…: V1ます形ながら、V2

  3. 3.
    Việt → NhậtĐêm nay chắc trời lạnh.

    💡 Bài 32 · Dự đoán “chắc là”: 普通形 + でしょう

  4. 4.
    Việt → NhậtCái này mua được với 1.000 yên.

    💡 Bài 32 · Giới hạn “trong vòng / với”: 数量詞 + で

  5. 5.
    Việt → NhậtBạn không nên chạm vào.

    💡 Bài 32 · Lời khuyên nên / không nên: Vた形/Vない形 + ほうがいいです

  1. 6.
    Việt → NhậtTàu thủy dự kiến khởi hành lúc 2 giờ.

    💡 Bài 31 · Dự định, lịch trình đã sắp xếp: V辞書形/Nの + 予定です

  2. 7.
    Việt → NhậtCho tôi một thứ gì đó ngọt.

    💡 Bài 32 · Cái gì đó / nơi nào đó có tính chất A: 何か/どこか + いA/なAな + N

  3. 8.
    Việt → NhậtAnh trai tôi đã kết hôn.

    💡 Bài 15 · Trạng thái kéo dài: 結婚して/住んで/持って います

  4. 9.
    Việt → NhậtCửa sổ đã được mở sẵn.

    💡 Bài 30 · Trạng thái do ai đó cố ý làm: N1にN2がVてあります

  5. 10.
    Việt → NhậtTrên tường có treo tranh.

    💡 Bài 30 · Trạng thái do ai đó cố ý làm: N1にN2がVてあります

  1. 11.
    Nhật → Việt明日あしたは雨あめでしょう。

    💡 Bài 32 · Dự đoán “chắc là”: 普通形 + でしょう

  2. 12.
    Nhật → Việt雨あめが降ふるかもしれません。

    💡 Bài 32 · Có thể / không chừng: 普通形 + かもしれません

  3. 13.
    Nhật → Việt何なにか軽かるいものを食たべます。

    💡 Bài 32 · Cái gì đó / nơi nào đó có tính chất A: 何か/どこか + いA/なAな + N

  4. 14.
    Nhật → Việt旅行りょこうは楽たのしかったです。それに、天気てんきもよかったです。

    💡 Bài 28 · Hơn nữa: 〜し、それに〜/〜。それに、〜

  5. 15.
    Nhật → Việt友達ともだちに自転車じてんしゃを直なおしてもらいました。

    💡 Bài 24 · Được người khác làm cho: (わたしは)Nに Vて形 もらいます

  1. 16.
    Nhật → Việt駅えきまで十五分じゅうごふんで行いけます。

    💡 Bài 32 · Giới hạn “trong vòng / với”: 数量詞 + で

  2. 17.
    Nhật → Việt私わたしが見みましょう。

    💡 Bài 32 · Để tôi làm cho: (私が)Vます形 + ましょう

  3. 18.
    Nhật → Việt体からだにいいですから、父ちちは毎朝まいあさ散歩さんぽしています。

    💡 Bài 28 · Thói quen: 毎朝・よく + Vています

  4. 19.
    Nhật → Việt遅おくれるかもしれません。

    💡 Bài 32 · Có thể / không chừng: 普通形 + かもしれません

  5. 20.
    Nhật → Việt田中たなかさんはガムをかみながら仕事しごとをします。

    💡 Bài 28 · Vừa… vừa…: V1ます形ながら、V2

Đáp án

N4 · Bài 32 · 20 câu

  1. 1.歩あるきながらたばこを吸すわないでください。
  2. 2.お茶ちゃを飲のみながら話はなしませんか。
  3. 3.今夜こんやは寒さむいでしょう。
  4. 4.これは千円せんえんで買かえます。
  5. 5.触さわらないほうがいいです。
  6. 6.船ふねは二時にじに出でる予定よていです。
  7. 7.何なにか甘あまいものをください。
  8. 8.兄あには結婚けっこんしています。
  9. 9.窓まどが開あけてあります。
  10. 10.壁かべに絵えが掛かけてあります。
  11. 11.Ngày mai chắc là trời mưa.
  12. 12.Trời có thể sẽ mưa.
  13. 13.Tôi sẽ ăn chút gì đó nhẹ.
  14. 14.Chuyến du lịch thật vui. Hơn nữa, thời tiết lúc đó cũng đẹp.
  15. 15.Tôi đã được bạn tôi sửa xe đạp giúp.
  16. 16.Trong vòng 15 phút là đi đến ga được.
  17. 17.Để tôi xem cho.
  18. 18.Vì tốt cho sức khỏe nên sáng nào bố tôi cũng đi dạo.
  19. 19.Có thể tôi sẽ đến muộn.
  20. 20.Anh Tanaka vừa nhai kẹo cao su vừa làm việc.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn